Nghĩa tiếng Việt
- Tay sai, tùy tùng, cận vệ.danh từ
- Kẻ nô lệ, tôi đòi, kẻ bợ đỡ.danh từ
- Chữ cỡ 7.danh từ
Tiếng Nhật
- 手先てさきngón tay, đầu ngón tay
Ví dụ
-
The king kept a loyal minion close by.
-
He acted like a minion to the rich man.
-
The book used minion for the title text.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép