Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ministerđộng từ
Ví dụ
-
He ministered to the small group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪnəstərd/
He ministered to the small group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép