Nghĩa tiếng Việt
- Người thuộc phái ủng hộ chính ph.danh từ
Ví dụ
-
The ministerialist defended the new policy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɪnɪˈsteriːəsli/
The ministerialist defended the new policy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép