Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của minister.động từ
Ví dụ
-
She is ministering to the sick child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪnɪstərɪŋ/
She is ministering to the sick child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép