TanroDictionary Sổ từ

ministering

/ˈmɪnɪstərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của minister.động từ

Ví dụ

  1. She is ministering to the sick child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép