Nghĩa tiếng Việt
- Sự cứu giúp, sự giúp đỡ, sự chăm sóc.danh từ
Ví dụ
-
Her kind ministration eased his worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɪnəˈstreɪʃən/
Her kind ministration eased his worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép