TanroDictionary Sổ từ

minoriti control

/ kənˈtroʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền kiểm soát tối thiểu.danh từ

Ví dụ

  1. The minoriti control was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép