Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của minstreldanh từ
- Nghệ thuật hát rong.danh từ
- Những bài ca của đoàn người hát rong.danh từ
- Đoàn người hát rong.danh từ
Ví dụ
-
The minstrels sang softly in the square.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép