Nghĩa tiếng Việt
- Sự đúc tiền, số tiền đúc.danh từ
- Dấu rập trên mặt đồng tiền.danh từ
- Sự đặt ra, sự tạo ra.danh từ
Tiếng Nhật
- 造幣ぞうへいsự đúc tiền
Ví dụ
-
The mintage was small that year.
-
The coin had a clear mintage mark.
-
Her mintage of the phrase spread quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép