TanroDictionary Sổ từ

mintage

/ˈmɪntɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đúc tiền, số tiền đúc.danh từ
  2. Dấu rập trên mặt đồng tiền.danh từ
  3. Sự đặt ra, sự tạo ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mintage was small that year.

  2. The coin had a clear mintage mark.

  3. Her mintage of the phrase spread quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép