Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mintđộng từ
Ví dụ
-
The company minted a special medal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪntɪd/
The company minted a special medal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép