Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mintđộng từ
Ví dụ
-
The machine mints coins very fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɪnts/
The machine mints coins very fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép