Nghĩa tiếng Việt
- Có bạc hà, có mùi bạc hà.tính từ
Ví dụ
-
She chose a minti drink after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪnti/
She chose a minti drink after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép