TanroDictionary Sổ từ

minty

/ˈmɪnti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bạc hà, có mùi bạc hà.tính từ

Ví dụ

  1. She chose a minti drink after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép