Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng súng bắn cách quãng từng khúc.danh từ
Ví dụ
-
The minute-gun echoed across the harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪnətˈɡən/
The minute-gun echoed across the harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép