Nghĩa tiếng Việt
- Từng phút.D
- Kỹ lưỡng, chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The nurse checked his pulse minuteli.
-
She read the map minuteli before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép