TanroDictionary Sổ từ

minx

/mɪŋks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà lăng loàn, người đàn bà chua ngoa.danh từ
  2. Người đàn bà lẳng lơ.danh từ

Ví dụ

  1. She acted like a minx at dinner.

  2. The minx smiled and walked away.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép