Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà lăng loàn, người đàn bà chua ngoa.danh từ
- Người đàn bà lẳng lơ.danh từ
Ví dụ
-
She acted like a minx at dinner.
-
The minx smiled and walked away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép