TanroDictionary Sổ từ

miraculous

/mɪˈrækjələs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần diệu, huyền diệu.tính từ
  2. Kỳ lạ, phi thường.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rescue felt miraculous to us.

  2. Her recovery was truly miraculous.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép