Nghĩa tiếng Việt
- Ảo tượng.danh từ
- Ảo vọng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The village vanished in a mirage.
-
His promise turned out to be a mirage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép