TanroDictionary Sổ từ

mirandize

/mɪˈrændaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Cảnh sát) đọc lời cảnh báo Miranda cho nghi phạm; thông báo cho nghi phạm hình sự ngay lúc bị bắt giữ về những quyền của nghi phạm theo Tu chính án thứ 5.động từ

Ví dụ

  1. The officer will mirandize the suspect now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép