Nghĩa tiếng Việt
- (Cảnh sát) đọc lời cảnh báo Miranda cho nghi phạm; thông báo cho nghi phạm hình sự ngay lúc bị bắt giữ về những quyền của nghi phạm theo Tu chính án thứ 5.động từ
Ví dụ
-
The officer will mirandize the suspect now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép