Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của miređộng từ
Ví dụ
-
The car mired itself in the sand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmaɪəd/
The car mired itself in the sand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép