Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của miređộng từ
Ví dụ
-
Bad habits mires many young workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈaɪəz/
Bad habits mires many young workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép