TanroDictionary Sổ từ

mirk

/mˈɜːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thơ ca) bóng tốidanh từ
  2. cảnh tối tăm, cảnh u ám.danh từ

Ví dụ

  1. We walked home in the mirk of evening.

  2. The cave was filled with cold mirk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép