TanroDictionary Sổ từ

mirror-writing

/ˈmɪrɜːˈrɑɪtin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự viết chữ ngược (theo hình phản chiếu của gương).danh từ

Ví dụ

  1. She practiced mirror-writing in her notebook.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép