Nghĩa tiếng Việt
- Sự viết chữ ngược (theo hình phản chiếu của gương).danh từ
Ví dụ
-
She practiced mirror-writing in her notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪrɜːˈrɑɪtin/
She practiced mirror-writing in her notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép