TanroDictionary Sổ từ

mirrored

/ˈmɪrəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của mirrorđộng từ

Ví dụ

  1. The lake mirrored the bright sky.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép