TanroDictionary Sổ từ

mirroring

/mˈɪrərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mirror.động từ

Ví dụ

  1. She is mirroring his calm tone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép