Nghĩa tiếng Việt
- Sự rủi ro, sự bất hạnh.danh từ
- Tai nạn bất ngờ (gây chết người, làm bị thương nặng... ).danh từ
Ví dụ
-
The trip ended in misadventure.
-
A misadventure delayed our return.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép