TanroDictionary Sổ từ

misanthropy

/mɪˈsænθrəpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ghét người, lòng ghét người.danh từ

Ví dụ

  1. His misanthropy made him avoid crowds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép