Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misapply.động từ
Ví dụ
-
He is misapplying the rule in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɪsəˈplaɪɪŋ/
He is misapplying the rule in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép