Nghĩa tiếng Việt
- Không thích hợp, không xứng.động từ
Ví dụ
-
Such behavior misbecome a leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɪsbɪˈkəm/
Such behavior misbecome a leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép