Nghĩa tiếng Việt
- Không chính đáng, không hợp pháp.tính từ
- Hoang (con).tính từ
Ví dụ
-
They rejected the misbegotten plan.
-
The farmer found a misbegotten calf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép