TanroDictionary Sổ từ

misbehavior

/ˌmɪsbɪˈheɪvjə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với misbehaviour: Hạnh kiểm xấu; cách cư xử xấu; cách ăn ở bậy bạdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her misbehavior upset the teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép