TanroDictionary Sổ từ

miscalculation

/ˌmɪskælkjuˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tính sai, sự tính nhầm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A miscalculation made the bridge too short.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép