Nghĩa tiếng Việt
- Sự tính sai, sự tính nhầm.danh từ
Tiếng Nhật
- 誤算ごさんsự tính sai, tính nhầm
Ví dụ
-
A miscalculation made the bridge too short.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɪskælkjuˈleɪʃn/
A miscalculation made the bridge too short.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép