Nghĩa tiếng Việt
- Sự pha tạp, sự hỗn hợp.danh từ
- Hợp tuyển.danh từ
Tiếng Nhật
- 寄せ集めよせあつめmớ hỗn tạp, tập hợp chắp vá
Ví dụ
-
The magazine was a miscellany of short pieces.
-
The book is a miscellany of poems.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép