Nghĩa tiếng Việt
- Điều ác, việc ác; mối hại, mối nguy hại, sự tổn hại; mối phiền luỵ.danh từ
- Trò tinh nghịch, trò tinh quái, trò láu cá.danh từ
- Sự ranh mãnh, sự láu lỉnh, sự hóm hỉnh.danh từ
- Mối bất hoà.danh từ
- Trò quỷ, đồ quỷ quái.danh từ
Tiếng Nhật
- 悪戯いたずらtrò nghịch ngợm, trò đùa tinh quái
Ví dụ
-
His actions caused a lot of mischief in the office.
-
The children were up to some mischief in the garden.
-
She gave him a glance full of mischief.
-
They tried to make mischief between the two friends.
-
what the mischief do you want?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép