Nghĩa tiếng Việt
- Hay làm hại.tính từ
- Tác hại, có hại.tính từ
- Tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lỉnh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mischievous child hid my shoes.
-
The joke had a mischievous effect on the class.
-
That mischievous boy hid all of my favorite toys.
-
a mischievous child
một đứa trẻ tinh quái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép