TanroDictionary Sổ từ

mischievous

/ˈmɪstʃɪvəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay làm hại.tính từ
  2. Tác hại, có hại.tính từ
  3. Tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lỉnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mischievous child hid my shoes.

  2. The joke had a mischievous effect on the class.

  3. That mischievous boy hid all of my favorite toys.

  4. a mischievous child

    một đứa trẻ tinh quái

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép