Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misconduct.động từ
Ví dụ
-
He was misconducting himself during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɪsˈkɒndʌktɪŋ/
He was misconducting himself during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép