Nghĩa tiếng Việt
- Hành động xấu; việc làm có hại.danh từ
- Tội ác.danh từ
Tiếng Nhật
- 不心得ふこころえsự thiếu thận trọng, hành vi sai trái
Ví dụ
-
He apologized for the misdeed and promised to change.
-
The misdeed harmed many families in the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép