TanroDictionary Sổ từ

misdemeanour

/ˌmɪsdɪˈmiːnə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động phi pháp; tội nhẹ.danh từ
  2. Hạnh kiểm xấu, cách cư xử xấu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Skipping school was a minor misdemeanour.

  2. His rude joke was a small misdemeanour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép