Nghĩa tiếng Việt
- Hành động phi pháp; tội nhẹ.danh từ
- Hạnh kiểm xấu, cách cư xử xấu.danh từ
Tiếng Nhật
- 軽犯罪けいはんざいtội nhẹ, vi phạm nhỏ
Ví dụ
-
Skipping school was a minor misdemeanour.
-
His rude joke was a small misdemeanour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép