Nghĩa tiếng Việt
- Cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương.tính từ
- Tồi tàn, nghèo nàn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He felt miserable after the long rain.
-
They live in a miserable house.
-
a miserable house
căn nhà tồi tàn
-
a miserable meal
bữa ăn nghèo nàn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép