Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực.danh từ
- Sự đau đớn, khổ sở.danh từ
- Những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The family lived in misery for years.
-
She suffered in misery from a toothache.
-
The family endured years of misery.
-
to live in misery and want
sống trong cảnh nghèo khổ, thiếu thốn
-
to suffer (be in) misery from a toothache
khổ sở vì đau răng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép