Nghĩa tiếng Việt
- Phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ.danh từ
- Không nổ, tắt (súng, động cơ... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old engine gave a misfire and stopped.
-
The heater misfired on the cold morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép