TanroDictionary Sổ từ

misfire

/ˌmɪsˈfaɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ.danh từ
  2. Không nổ, tắt (súng, động cơ... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old engine gave a misfire and stopped.

  2. The heater misfired on the cold morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép