TanroDictionary Sổ từ

misgovernment

/ˌmɪsˈɡʌvənmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cai trị tồi, sự quản lý nhà nước tồi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The town suffered from misgovernment for many years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép