Nghĩa tiếng Việt
- Việc rủi ro, việc không may; tai nạn.danh từ
- Sự bất hạnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A small mishap delayed our trip.
-
Losing his keys was only a minor mishap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép