TanroDictionary Sổ từ

mishap

/ˈmɪshæp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc rủi ro, việc không may; tai nạn.danh từ
  2. Sự bất hạnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A small mishap delayed our trip.

  2. Losing his keys was only a minor mishap.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép