Nghĩa tiếng Việt
- Mớ hỗn độn, mớ lộn xộn; đống tạp nhạp.danh từ
Tiếng Nhật
- 寄せ集めよせあつめmớ hỗn tạp, tập hợp chắp vá
Ví dụ
-
The drawer was a mishmash of old papers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép