TanroDictionary Sổ từ

misleading

/ˌmɪsˈliːdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho lạc đường, làm cho lạc lối.tính từ
  2. Làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối.tính từ
  3. Lừa dối.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The label was misleading and confusing.

  2. That map is misleading for new visitors.

  3. The ad was misleading and unfair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép