Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho lạc đường, làm cho lạc lối.tính từ
- Làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối.tính từ
- Lừa dối.tính từ
Tiếng Nhật
- 紛らわしいまぎらわしいdễ nhầm lẫn, gây hiểu lầm, mập mờ, nước đôi
Ví dụ
-
The label was misleading and confusing.
-
That map is misleading for new visitors.
-
The ad was misleading and unfair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép