Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mismatchđộng từ
Tiếng Nhật
- ちぐはぐkhông đồng bộ, lệch lạc
Ví dụ
-
He mismatched the colors by mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɪsmˈætʃt/
He mismatched the colors by mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép