TanroDictionary Sổ từ

misnaming

/mɪsnˈeɪmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misname.động từ

Ví dụ

  1. He is misnaming the files again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép