TanroDictionary Sổ từ

misnomer

/ˌmɪsˈnəʊmə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhầm tên.danh từ
  2. Sự dùng từ sai, sự dùng thuật ngữ sai.danh từ

Ví dụ

  1. Calling a short poem a song is a misnomer.

  2. Using that word here is a misnomer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép