Nghĩa tiếng Việt
- Ghét kết hôn, không thích lập gia đình.tính từ
Ví dụ
-
He held a misogamic opinion about marriage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɪsəʊˈɡɑːmɪk/
He held a misogamic opinion about marriage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép