TanroDictionary Sổ từ

misogamist

/mɪˈsɑːɡəməst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người không thích lập gia đình, người ghét kết hôn.danh từ

Ví dụ

  1. The misogamist preferred to live alone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép