TanroDictionary Sổ từ

misoneism

/ˌmɪsəˈniˌɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sợ hoặc ghét những thay đổi hoặc những cải cách.danh từ

Ví dụ

  1. His misoneism made him fear every new idea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép