Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm việc không đúng (của máy).danh từ
Ví dụ
-
The machine stopped after a misoperation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɪsəpəˈeɪʃən/
The machine stopped after a misoperation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép