TanroDictionary Sổ từ

misoperation

/ˌmɪsəpəˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm việc không đúng (của máy).danh từ

Ví dụ

  1. The machine stopped after a misoperation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép